- 扌thủ(tay)
- 赞tán(khen ngợi, tán thành)
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
(phương ngữ) cố gắng hết sức; gắng sức; nỗ lực
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
(phương ngữ) cố gắng hết sức; gắng sức; nỗ lực
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
(phương ngữ) cố gắng hết sức; gắng sức; nỗ lực
(phương ngữ) cố gắng hết sức; gắng sức; nỗ lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.