- 扌thủ(tay)
- 赞tán(khen ngợi, tán thành)
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
tiết kiệm tiền; dành dụm tiền
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua điện thoại mới.
tiết kiệm tiền; dành dụm tiền
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua điện thoại mới.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiết kiệm tiền; dành dụm tiền
tiết kiệm tiền; dành dụm tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.