- 大đại(lớn, người lớn)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
giành; cướp; đoạt
Anh ta đã tước đoạt quyền lực của tôi.
giành; cướp; đoạt
Anh ta đã tước đoạt quyền lực của tôi.
Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
giành; cướp; đoạt
giành; cướp; đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.