- 丩củ(cuộn lại, ràng buộc)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
nhận nuôi (con nuôi)
中接受孩子作为自己的儿女,照顾和抚养他jiēshòu háizi zuòwéi zìjǐ de érnu, zhàohu he fǔyǎng tā
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.
nhận nuôi; nhận con nuôi
中把别人的孩子作为自己的孩子来抚养bǎ biérén de háizi zuòwéi zìjǐ de háizi lái fǔyǎng
nhận nuôi; cưu mang
nhận nuôi (con nuôi)
中接受孩子作为自己的儿女,照顾和抚养他jiēshòu háizi zuòwéi zìjǐ de érnu, zhàohu he fǔyǎng tā
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.
nhận nuôi; nhận con nuôi
中把别人的孩子作为自己的孩子来抚养bǎ biérén de háizi zuòwéi zìjǐ de háizi lái fǔyǎng
nhận nuôi; cưu mang
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nhận nuôi (con nuôi)
nhận nuôi (con nuôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中接纳他人并照顾供养jiēnà tārén bìng zhàohu gōngyǎng
Họ đã nhận nuôi một con chó.
中接纳他人并照顾供养jiēnà tārén bìng zhàohu gōngyǎng
Họ đã nhận nuôi một con chó.