- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
thay đổi môn đình; đổi sang chủ mới (hoặc phe mới) [thành ngữ]
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng thay đổi vận mệnh gia đình.
thay đổi chỗ nương tựa; đổi chủ; chuyển sang phụng sự người mới [thành ngữ]
Anh ấy đã thay đổi chủ, đến một công ty khác.
thay đổi môn đình; đổi sang chủ mới (hoặc phe mới) [thành ngữ]
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng thay đổi vận mệnh gia đình.
thay đổi chỗ nương tựa; đổi chủ; chuyển sang phụng sự người mới [thành ngữ]
Anh ấy đã thay đổi chủ, đến một công ty khác.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
thay đổi môn đình; đổi sang chủ mới (hoặc phe mới) [thành ngữ]
thay đổi môn đình; đổi sang chủ mới (hoặc phe mới) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.