- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
Cung thành mộc là một loại vũ khí công thành cổ xưa.
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
Cung thành mộc là một loại vũ khí công thành cổ xưa.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
cây chày công thành; xe húc tường (vũ khí công thành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.