- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
đánh thành chiếm đất [thành ngữ]
đánh thành chiếm đất [thành ngữ]
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đánh thành chiếm đất [thành ngữ]
đánh thành chiếm đất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.