- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
tan học; tan trường
中学生在一天学习结束时离开学校xuésheng zài yì tiān xuéxí jiéshù shí líkāi xuéxiào
Chúng tôi tan học về nhà.
Sau khi tan học, các em nhỏ chơi một lúc ngoài sân trường.
tan học; tan trường
中学生在一天学习结束时离开学校xuésheng zài yì tiān xuéxí jiéshù shí líkāi xuéxiào
Chúng tôi tan học về nhà.
Sau khi tan học, các em nhỏ chơi một lúc ngoài sân trường.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tan học; tan trường
tan học; tan trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.