- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng xạ học; X quang học
Anh ấy học ngành phóng xạ học.
phóng xạ học; X quang học
Anh ấy học ngành phóng xạ học.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
phóng xạ học; X quang học
phóng xạ học; X quang học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.