- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
Bảo vệ phóng xạ rất quan trọng.
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
Bảo vệ phóng xạ rất quan trọng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.