- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt sẽ giải phóng năng lượng.
phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt sẽ giải phóng năng lượng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng tỏa nhiệt
phản ứng tỏa nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.