- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
Anh ấy phóng túng không gò bó, không quan tâm đến ý kiến của người khác.
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
Anh ấy phóng túng không gò bó, không quan tâm đến ý kiến của người khác.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
phóng túng không bị ràng buộc; buông thả tự do [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.