- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chính trị uỷ viên; chính ủy
Anh ấy là một chính ủy.
chính trị uỷ viên; chính ủy
Anh ấy là một chính ủy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
chính trị uỷ viên; chính ủy
chính trị uỷ viên; chính ủy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.