- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
cải cách chính trị
Cải cách chính trị là một vấn đề phức tạp.
cải cách chính trị
Cải cách chính trị là một vấn đề phức tạp.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
cải cách chính trị
cải cách chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.