- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
Anh ấy hoạt động trên vũ đài chính trị.
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
Anh ấy hoạt động trên vũ đài chính trị.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.