- 言ngôn(lời nói)
- 川xuyên(dòng sông chảy)
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
phòng huấn luyện chính trị (thời Cách mạng Trung Quốc, sau đổi tên thành ban chính trị)
Anh ấy được phân công làm việc tại phòng huấn luyện chính trị.
phòng huấn luyện chính trị (thời Cách mạng Trung Quốc, sau đổi tên thành ban chính trị)
Anh ấy được phân công làm việc tại phòng huấn luyện chính trị.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
phòng huấn luyện chính trị (thời Cách mạng Trung Quốc, sau đổi tên thành ban chính trị)
phòng huấn luyện chính trị (thời Cách mạng Trung Quốc, sau đổi tên thành ban chính trị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.