- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
gián điệp địch; đặc vụ của kẻ thù
Điệp viên địch đã bị bắt.
gián điệp địch; đặc vụ của kẻ thù
Điệp viên địch đã bị bắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gián điệp địch; đặc vụ của kẻ thù
gián điệp địch; đặc vụ của kẻ thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.