- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu; giải cứu; cứu giúp
中让某人或某物脱离危险或困难ràng mǒurén huò mǒuwù tuōlí wēixiǎn huò kùnnan
Anh ấy đã cứu tôi.
cứu sống; cứu toàn mạng
中从危险中帮助别人,使其安全cóng wēixiǎn zhōng bāngzhù biérén, shǐ qī ānquán
hỗ trợ; phụ tá
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu; giải cứu; cứu giúp
中让某人或某物脱离危险或困难ràng mǒurén huò mǒuwù tuōlí wēixiǎn huò kùnnan
Anh ấy đã cứu tôi.
cứu sống; cứu toàn mạng
中从危险中帮助别人,使其安全cóng wēixiǎn zhōng bāngzhù biérén, shǐ qī ānquán
hỗ trợ; phụ tá
中帮助、协助别人bāngzhù、xiézhù biérén
Làm ơn cứu tôi!
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Làm ơn cứu tôi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.