- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu sinh; cứu hộ
Nhân viên cứu hộ đang cứu người.
cứu sinh; cứu người
Anh ấy đã cứu sống rất nhiều người.
cứu sinh; cứu hộ
Nhân viên cứu hộ đang cứu người.
cứu sinh; cứu người
Anh ấy đã cứu sống rất nhiều người.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
cứu sinh; cứu hộ
cứu sinh; cứu hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.