- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi (trong Kitô giáo)
中在基督教中,拯救人类灵魂的神圣人物zài jīdū jiàozhōng, zhěngjiǔ rénlèi línghún de shénshèng rénwù
Chúa Giê-su là Đấng Cứu Thế.
Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi (trong Kitô giáo)
中在基督教中,拯救人类灵魂的神圣人物zài jīdū jiàozhōng, zhěngjiǔ rénlèi línghún de shénshèng rénwù
Chúa Giê-su là Đấng Cứu Thế.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi (trong Kitô giáo)
Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi (trong Kitô giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.