- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu vãn buổi diễn; thay thế khẩn cấp (khi diễn viên vắng mặt)
Anh ấy đã cứu vãn tình thế, buổi biểu diễn rất thành công.
cứu vãn buổi diễn; thay thế khẩn cấp (khi diễn viên vắng mặt)
Anh ấy đã cứu vãn tình thế, buổi biểu diễn rất thành công.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cứu vãn buổi diễn; thay thế khẩn cấp (khi diễn viên vắng mặt)
cứu vãn buổi diễn; thay thế khẩn cấp (khi diễn viên vắng mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.