- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cấp cứu; cứu thương
Anh ấy đã sơ cứu cho bệnh nhân bị thương.
cứu sống; cứu toàn mạng
Bác sĩ đang cứu chữa bệnh nhân.
cấp cứu; cứu thương
Anh ấy đã sơ cứu cho bệnh nhân bị thương.
cứu sống; cứu toàn mạng
Bác sĩ đang cứu chữa bệnh nhân.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
cấp cứu; cứu thương
cấp cứu; cứu thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.