- 刍sô(cắt cỏ, thu gom)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
中在紧急情况下对病人进行快速的医疗救助zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng kuàisù de yīliào jiùzhù
Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.
cấp cứu; sơ cứu
中在紧急情况下对病人进行的初步医疗处理zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng de chūbù yīliào chǔlǐ
Xin hãy gọi cấp cứu!
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
中在紧急情况下对病人进行快速的医疗救助zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng kuàisù de yīliào jiùzhù
Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.
cấp cứu; sơ cứu
中在紧急情况下对病人进行的初步医疗处理zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng de chūbù yīliào chǔlǐ
Xin hãy gọi cấp cứu!
Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.