- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
lương thực cứu trợ; gạo cứu tế
Họ đã nhận được lương thực cứu trợ.
lương thực cứu trợ; gạo cứu tế
Họ phân phát lương thực cứu trợ cho nạn nhân thiên tai.
lương thực cứu trợ; gạo cứu tế
Họ đã nhận được lương thực cứu trợ.
lương thực cứu trợ; gạo cứu tế
Họ phân phát lương thực cứu trợ cho nạn nhân thiên tai.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
lương thực cứu trợ; gạo cứu tế
lương thực cứu trợ; gạo cứu tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.