- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
nhân viên cứu hộ; cứu hộ viên
Nhân viên cứu hộ tuần tra trên bãi biển.
nhân viên cứu hộ; cứu hộ viên
Nhân viên cứu hộ tuần tra trên bãi biển.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên cứu hộ; cứu hộ viên
nhân viên cứu hộ; cứu hộ viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.