- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
dạy học; giảng dạy
dạy học; giảng dạy
中老师给学生上课、讲授知识和技能lǎoshī gěi xuésheng shàngkè、jiǎngshòu zhīshi hé jìnéng
Anh ấy thích giảng dạy.
danh
中指导学生学习知识和技能的活动zhǐdǎo xuésheng xuéxí zhīshi hé jìnéng de huódòng
Tòa nhà giảng dạy ở đâu?
dạy học; giảng dạy
中向学生讲解知识和技能的活动xiàng xuésheng jiǎngjiě zhīshi hé jìnéng de huódòng
Anh ấy thích giảng dạy.
dạy học; giảng dạy
中老师给学生上课、讲授知识和技能lǎoshī gěi xuésheng shàngkè、jiǎngshòu zhīshi hé jìnéng
Anh ấy thích giảng dạy.
danh
中指导学生学习知识和技能的活动zhǐdǎo xuésheng xuéxí zhīshi hé jìnéng de huódòng
Tòa nhà giảng dạy ở đâu?
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
dạy học; giảng dạy
dạy học; giảng dạy
dạy học; giảng dạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dạy học; giảng dạy
中向学生讲解知识和技能的活动xiàng xuésheng jiǎngjiě zhīshi hé jìnéng de huódòng
Anh ấy thích giảng dạy.