- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
kiểu mẫu; chuẩn mực như trong sách giáo khoa
Hành vi của anh ấy là kiểu mẫu sách giáo khoa.
mang tính sách giáo khoa; kiểu mẫu; chuẩn mực
Hành vi của anh ấy là kiểu mẫu.
kiểu mẫu; chuẩn mực như sách giáo khoa
kiểu mẫu; chuẩn mực như trong sách giáo khoa
Hành vi của anh ấy là kiểu mẫu sách giáo khoa.
mang tính sách giáo khoa; kiểu mẫu; chuẩn mực
Hành vi của anh ấy là kiểu mẫu.
kiểu mẫu; chuẩn mực như sách giáo khoa
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu mẫu; chuẩn mực như trong sách giáo khoa
kiểu mẫu; chuẩn mực như trong sách giáo khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một ví dụ kinh điển.
kiểu mẫu; chuẩn mực như sách giáo khoa
Đây là một ví dụ điển hình.
Đây là một ví dụ kinh điển.
kiểu mẫu; chuẩn mực như sách giáo khoa
Đây là một ví dụ điển hình.