- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
tận tụy với công việc, hòa đồng với mọi người [thành ngữ]
tận tụy với công việc, hòa đồng với mọi người [thành ngữ]
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
tận tụy với công việc, hòa đồng với mọi người [thành ngữ]
tận tụy với công việc, hòa đồng với mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.