- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
sự kính trọng; lòng tôn kính
中对某人或某事的尊重和爱戴duì mǒurén huò mǒushì de zūnzhòng hé àidài
Tôi tràn đầy sự kính trọng đối với bạn.
sự kính trọng; lòng tôn kính
中对某人或某事的尊重和爱戴duì mǒurén huò mǒushì de zūnzhòng hé àidài
Tôi tràn đầy sự kính trọng đối với bạn.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
sự kính trọng; lòng tôn kính
sự kính trọng; lòng tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.