- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.
từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.
từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.