- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
mấy năm; vài năm
Anh ấy đã sống ở đây vài năm.
nhiều năm
Anh ấy đã sống ở đây nhiều năm.
mấy năm; vài năm
Anh ấy đã sống ở đây vài năm.
nhiều năm
Anh ấy đã sống ở đây nhiều năm.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
mấy năm; vài năm
mấy năm; vài năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.