- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phần mềm cơ sở dữ liệu
Phần mềm cơ sở dữ liệu này rất dễ sử dụng.
phần mềm cơ sở dữ liệu
Phần mềm cơ sở dữ liệu này rất dễ sử dụng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
phần mềm cơ sở dữ liệu
phần mềm cơ sở dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.