- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
tích vô hướng (của vectơ)
Tích vô hướng là tích của các vectơ.
tích vô hướng (của vectơ)
Tích vô hướng là tích của các vectơ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích vô hướng (của vectơ)
tích vô hướng (của vectơ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.