- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vạch lá tìm sâu; nói xấu sau lưng để gây chuyện [thành ngữ]
Anh ấy thích nói xấu sau lưng người khác.
vạch lá tìm sâu; nói xấu sau lưng để gây chuyện [thành ngữ]
Anh ấy thích nói xấu sau lưng người khác.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vạch lá tìm sâu; nói xấu sau lưng để gây chuyện [thành ngữ]
vạch lá tìm sâu; nói xấu sau lưng để gây chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.