- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
khoa phẫu thuật chỉnh hình; khoa chỉnh hình ngoại khoa
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
khoa phẫu thuật chỉnh hình; khoa chỉnh hình ngoại khoa
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.