- 车xa(xe (cỗ xe))
- 斤cân(cái rìu)
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
Chúng ta phải diệt cỏ tận gốc.
nhổ cỏ tận gốc [thành ngữ]
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
Chúng ta phải diệt cỏ tận gốc.
nhổ cỏ tận gốc [thành ngữ]
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.