- 米mễ(gạo)
- 弓cung(cái cung (hình dáng hơi nước bốc lên))
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
Họ phát cháo và cơm cho người nghèo.
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
Họ phát cháo và cơm cho người nghèo.
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.