- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
quanh co khúc khuỷu [thành ngữ]
Con đường này quanh co khúc khuỷu.
quanh co khúc khuỷu [thành ngữ]
Con đường này quanh co khúc khuỷu.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
quanh co khúc khuỷu [thành ngữ]
quanh co khúc khuỷu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.