- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
中开始的时候;最早的阶段kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de jiēduàn
Ban đầu tôi không biết.
ban đầu; lúc đầu; khởi đầu
中事情或过程开始的时候shìqing huò guòchéng kāishǐ de shíhou
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
中开始的时候;最早的阶段kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de jiēduàn
Ban đầu tôi không biết.
ban đầu; lúc đầu; khởi đầu
中事情或过程开始的时候shìqing huò guòchéng kāishǐ de shíhou
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ban đầu; khởi đầu; ban sơ
中事物或过程开始的时候shìwù huò guòchéng kāishǐ de shíhou
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
ban đầu; nguyên trước đây
中在最开始的时候zài zuì kāishǐ de shíhou
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物开始时的样子;最早的时候shìwù kāishǐ shí de yàngzi; zuì zǎo de shíhou
Đây là phiên bản gốc.
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
中最开始;最早的时候zuì kāishǐ; zuì zǎo de shíhou
một lần; lần đầu
中开始的时候;最早的时候kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de shíhou
Khi tôi mới đến Trung Quốc, tôi không hiểu gì cả.
ban đầu; khởi đầu; ban sơ
中事物或过程开始的时候shìwù huò guòchéng kāishǐ de shíhou
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
ban đầu; nguyên trước đây
中在最开始的时候zài zuì kāishǐ de shíhou
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物开始时的样子;最早的时候shìwù kāishǐ shí de yàngzi; zuì zǎo de shíhou
Đây là phiên bản gốc.
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
中最开始;最早的时候zuì kāishǐ; zuì zǎo de shíhou
một lần; lần đầu
中开始的时候;最早的时候kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de shíhou
Khi tôi mới đến Trung Quốc, tôi không hiểu gì cả.