- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
nhiều nhất; tối đa
中不超过某个数量或程度的上限bù chāoguò mǒugè shùliàng huò chéngdù de shànɡxiàn
Chúng tôi có thể mua nhiều nhất là mười cái.
nhiều nhất; tối đa
中数量或程度达到最高的;不超过某个数字shùliàng huò chéngdù dádào zuì gāo de;búchāoguò mǒu ge shùzì
Chúng tôi nhiều nhất có thể mua mười cái.
nhiều nhất; tối đa
中不超过某个数量或程度的上限bù chāoguò mǒugè shùliàng huò chéngdù de shànɡxiàn
Chúng tôi có thể mua nhiều nhất là mười cái.
nhiều nhất; tối đa
中数量或程度达到最高的;不超过某个数字shùliàng huò chéngdù dádào zuì gāo de;búchāoguò mǒu ge shùzì
Chúng tôi nhiều nhất có thể mua mười cái.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều nhất; tối đa
nhiều nhất; tối đa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhiều nhất; tối đa
中达到最高的数量或程度dádào zuì gāo de shùliàng huò chéngdù
thời hạn chót; (bóng) số mệnh; ngày tận số
中数量或程度最高的;不超过的最大范围shùliàng huò chéngdù zuì gāo de; búchaòguò de zuìdà fànwéi
nhiều nhất; tối đa
中达到最高的数量或程度dádào zuì gāo de shùliàng huò chéngdù
thời hạn chót; (bóng) số mệnh; ngày tận số
中数量或程度最高的;不超过的最大范围shùliàng huò chéngdù zuì gāo de; búchaòguò de zuìdà fànwéi