- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
xếp chặt nhất (toán học); sắp xếp mật độ cao nhất của các khối cầu
Đóng gói chặt nhất là một khái niệm trong toán học.
xếp chặt nhất (toán học); sắp xếp mật độ cao nhất của các khối cầu
Đóng gói chặt nhất là một khái niệm trong toán học.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
xếp chặt nhất (toán học); sắp xếp mật độ cao nhất của các khối cầu
xếp chặt nhất (toán học); sắp xếp mật độ cao nhất của các khối cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.