- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hình học Euclid
Hình học Euclid là một nhánh của toán học.
Hình học Euclid
Hình học Euclid là một nhánh của toán học.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hình học Euclid
Hình học Euclid
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.