- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
muốn được lợi lại hóa hại; ý tốt mà gây họa [thành ngữ]
Muốn lợi mà lại hóa hại, được không bù mất.
muốn thêm lợi lại hóa hại; lợi bất cập hại [thành ngữ]
Muốn lợi lại hóa hại, được không bù mất.
muốn được lợi lại hóa hại; ý tốt mà gây họa [thành ngữ]
Muốn lợi mà lại hóa hại, được không bù mất.
muốn thêm lợi lại hóa hại; lợi bất cập hại [thành ngữ]
Muốn lợi lại hóa hại, được không bù mất.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
muốn được lợi lại hóa hại; ý tốt mà gây họa [thành ngữ]
muốn được lợi lại hóa hại; ý tốt mà gây họa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.