- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
muốn nói rồi lại thôi; ngập ngừng định nói nhưng nuốt lại [thành ngữ]
Anh ấy muốn nói rồi lại thôi, không biết nên nói gì.
muốn nói rồi lại thôi; ngập ngừng định nói nhưng nuốt lại [thành ngữ]
Anh ấy muốn nói rồi lại thôi, không biết nên nói gì.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
muốn nói rồi lại thôi; ngập ngừng định nói nhưng nuốt lại [thành ngữ]
muốn nói rồi lại thôi; ngập ngừng định nói nhưng nuốt lại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.