- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
Nơi đây ca múa tưng bừng, một cảnh tượng phồn vinh.
ca múa thái bình (giả vờ thịnh vượng, che đậy thực trạng) [thành ngữ]
Nơi đây là một cảnh ca vũ thăng bình.
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
Nơi đây ca múa tưng bừng, một cảnh tượng phồn vinh.
ca múa thái bình (giả vờ thịnh vượng, che đậy thực trạng) [thành ngữ]
Nơi đây là một cảnh ca vũ thăng bình.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
ca múa mừng thái bình (thực ra che giấu loạn lạc bên trong) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.