- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
quyền cư trú vĩnh viễn; thường trú nhân vĩnh viễn
Anh ấy đã có được quyền thường trú tại Trung Quốc.
quyền cư trú vĩnh viễn; thường trú nhân vĩnh viễn
Anh ấy đã có được quyền thường trú tại Trung Quốc.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền cư trú vĩnh viễn; thường trú nhân vĩnh viễn
quyền cư trú vĩnh viễn; thường trú nhân vĩnh viễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.