- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
ý chí sinh tồn; ý chí sống sót
Anh ấy có ý chí cầu sinh rất mạnh mẽ.
ý chí sinh tồn; ý chí sống sót
Anh ấy có ý chí cầu sinh rất mạnh mẽ.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ý chí sinh tồn; ý chí sống sót
ý chí sinh tồn; ý chí sống sót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.