- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không sao; không quan trọng
中表示不用担心、不重要或没有问题biǎoshì búyòng dānxīn、búzhòngyào huòméiyǒu wèntí
Không sao đâu, tôi rất tốt.
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题bù zhòngyào; méiyǒu wèntí
Không sao đâu, tôi rất khỏe.
không sao; không quan trọng
中表示不用担心、不重要或没有问题biǎoshì búyòng dānxīn、búzhòngyào huòméiyǒu wèntí
Không sao đâu, tôi rất tốt.
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题bù zhòngyào; méiyǒu wèntí
Không sao đâu, tôi rất khỏe.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
không sao; không quan trọng
không sao; không quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题bù zhòngyào; méiyǒu wèntí
không có gì; không sao; rảnh rỗi
中没有问题;不用担心;空闲时间méiyǒu wèntí; búyòng dānxīn; kōngxián shíjiān
Bạn không sao chứ?
rảnh rỗi; không có chuyện gì; không sao
中没有事情要做;很闲空méiyǒu shìqing yào zuò;hěn xiánkòng
Bạn không sao chứ?
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中没有危险或问题;不用担心méiyǒu wēixiǎn huò wèntí;búyòng dānxīn
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题bù zhòngyào; méiyǒu wèntí
không có gì; không sao; rảnh rỗi
中没有问题;不用担心;空闲时间méiyǒu wèntí; búyòng dānxīn; kōngxián shíjiān
Bạn không sao chứ?
rảnh rỗi; không có chuyện gì; không sao
中没有事情要做;很闲空méiyǒu shìqing yào zuò;hěn xiánkòng
Bạn không sao chứ?
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中没有危险或问题;不用担心méiyǒu wēixiǎn huò wèntí;búyòng dānxīn