- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
khoa tiết niệu; khoa ngoại tiết niệu
Anh ấy là một bác sĩ tiết niệu.
khoa tiết niệu; khoa ngoại tiết niệu
Anh ấy là một bác sĩ tiết niệu.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa tiết niệu; khoa ngoại tiết niệu
khoa tiết niệu; khoa ngoại tiết niệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.