- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khóc không thành tiếng; nức nở không nói nên lời [thành ngữ]
Cô ấy kể câu chuyện của mình trong tiếng nức nở.
khóc không thành tiếng; nức nở không nói nên lời [thành ngữ]
Cô ấy kể câu chuyện của mình trong tiếng nức nở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
khóc không thành tiếng; nức nở không nói nên lời [thành ngữ]
khóc không thành tiếng; nức nở không nói nên lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.